- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
trau dồi học vấn rộng rãi, tuân thủ lễ nghĩa nghiêm cẩn [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và giữ lễ, được mọi người kính trọng.
trau dồi học vấn rộng rãi, tuân thủ lễ nghĩa nghiêm cẩn [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và giữ lễ, được mọi người kính trọng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
trau dồi học vấn rộng rãi, tuân thủ lễ nghĩa nghiêm cẩn [thành ngữ]
trau dồi học vấn rộng rãi, tuân thủ lễ nghĩa nghiêm cẩn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.