- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
uyên bác, thông hiểu rộng rãi [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và hiểu biết rộng.
uyên bác, thông hiểu rộng rãi [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và hiểu biết rộng.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
uyên bác, thông hiểu rộng rãi [thành ngữ]
uyên bác, thông hiểu rộng rãi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.