- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thương hiệu Calvin Klein (CK)
Tôi thích quần áo của Calvin Klein.
thương hiệu Calvin Klein (CK)
Tôi thích quần áo của Calvin Klein.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
thương hiệu Calvin Klein (CK)
thương hiệu Calvin Klein (CK)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.