- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
lại một lần nữa
Anh ấy lại đến muộn một lần nữa.
một lần nữa
Chúng tôi lại gặp nhau một lần nữa.
một lần nữa; lại một lần nữa
Anh ấy lại một lần nữa đến muộn.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
lại một lần nữa
Anh ấy lại đến muộn một lần nữa.
một lần nữa
Chúng tôi lại gặp nhau một lần nữa.
một lần nữa; lại một lần nữa
Anh ấy lại một lần nữa đến muộn.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
lại một lần nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.