Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
và; hơn nữa; vả lại
中和;并且;以及hé;bìngqiě;yǐjí
Anh ấy và bạn của anh ấy đều đến rồi.
đạt tới; đến; và (nối từ)
中到达;接近;还有(表示并列)dàodá; jiēnjìn; háiyǒu (biǎoshì bìngliè)
Anh ấy đã qua bài kiểm tra.
kịp; đến kịp
中达到;赶上某个时间或事物dádào; gǎnshàng mǒu gè shíjiān huò shìwù
Tôi về nhà sớm rồi.
đến mức; đến nỗi; cho đến
中到达某个程度、限度或时间dàodá mǒugeè chéngdù、xiànduò huò shíjiān
Anh ấy đã đạt điểm đậu.
và; hơn nữa; vả lại
中和;并且;以及hé;bìngqiě;yǐjí
Anh ấy và bạn của anh ấy đều đến rồi.
đạt tới; đến; và (nối từ)
中到达;接近;还有(表示并列)dàodá; jiēnjìn; háiyǒu (biǎoshì bìngliè)
Anh ấy đã qua bài kiểm tra.
kịp; đến kịp
中达到;赶上某个时间或事物dádào; gǎnshàng mǒu gè shíjiān huò shìwù
Tôi về nhà sớm rồi.
đến mức; đến nỗi; cho đến
中到达某个程度、限度或时间dàodá mǒugeè chéngdù、xiànduò huò shíjiān
Anh ấy đã đạt điểm đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.