- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình bạn; tình bằng hữu
中朋友之间的感情péngyou zhījiān de gǎnqíng
Giữa chúng tôi có tình bạn sâu sắc.
tình bạn thân thiết; giao hảo
中朋友之间的真诚感情péngyou zhījiān de zhēnchéng gǎnqíng
tình bạn; tình bằng hữu
中朋友之间的感情péngyou zhījiān de gǎnqíng
Giữa chúng tôi có tình bạn sâu sắc.
tình bạn thân thiết; giao hảo
中朋友之间的真诚感情péngyou zhījiān de zhēnchéng gǎnqíng
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình bạn; tình bằng hữu
tình bạn; tình bằng hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.