- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
trượt băng đôi
Trượt băng đôi là một môn thể thao mùa đông.
trượt băng đôi
Trượt băng đôi là một môn thể thao mùa đông.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt băng đôi
trượt băng đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.