- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
thanh kiếm hai lưỡi; con dao hai lưỡi (bóng)
Internet là một con dao hai lưỡi.
thanh kiếm hai lưỡi; con dao hai lưỡi (bóng)
Internet là một con dao hai lưỡi.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
thanh kiếm hai lưỡi; con dao hai lưỡi (bóng)
thanh kiếm hai lưỡi; con dao hai lưỡi (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.