- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
bộ đôi; hai bộ; cặp đôi
Bộ vest đôi này rất đẹp.
bộ đôi; lưỡng bội
Nhiễm sắc thể lưỡng bội là một khái niệm trong sinh học.
bộ đôi; hai bộ; cặp đôi
Bộ vest đôi này rất đẹp.
bộ đôi; lưỡng bội
Nhiễm sắc thể lưỡng bội là một khái niệm trong sinh học.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
bộ đôi; hai bộ; cặp đôi
bộ đôi; hai bộ; cặp đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.