- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
bằng kép; bằng đôi (học thuật)
Anh ấy đang học song bằng.
bằng kép; bằng đôi (học thuật)
Anh ấy đang học song bằng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
bằng kép; bằng đôi (học thuật)
bằng kép; bằng đôi (học thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.