- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
vũ khí côn nhị khúc; song tiết côn(kế thừa)
Anh ấy biết chơi côn nhị khúc.
vũ khí côn nhị khúc; song tiết côn(kế thừa)
Anh ấy biết chơi côn nhị khúc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
vũ khí côn nhị khúc; song tiết côn
vũ khí côn nhị khúc; song tiết côn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.