- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cầu vòm hai nhịp; cầu vòm đôi
Cây cầu vòm đôi này rất đẹp.
cầu vòm hai nhịp; cầu vòm đôi
Cây cầu vòm đôi này rất đẹp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu vòm hai nhịp; cầu vòm đôi
cầu vòm hai nhịp; cầu vòm đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.