- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
mặt hyperboloid (toán học)
mặt hyperboloid (toán học)
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt hyperboloid (toán học)
mặt hyperboloid (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.