- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
tạp chí hai tháng một kỳ; song nguyệt san
Tạp chí này là ấn phẩm hai tháng một lần.
tạp chí hai tháng một kỳ; song nguyệt san
Tạp chí này là ấn phẩm hai tháng một lần.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
tạp chí hai tháng một kỳ; song nguyệt san
tạp chí hai tháng một kỳ; song nguyệt san
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.