- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai trạng thái ổn định; lưỡng ổn
Mạch điện này là song ổn.
hai trạng thái ổn định; lưỡng ổn
Mạch điện này là song ổn.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
hai trạng thái ổn định; lưỡng ổn
hai trạng thái ổn định; lưỡng ổn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.