- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
màn diễn đôi (một người đứng sau nói/hát, người đứng trước giả vờ biểu diễn); (bóng) trò phối hợp ăn ý với nhau
màn biểu diễn đôi (một người hành động, một người nói/hát phía sau); kịch phối hợp ăn ý; (bóng) trò dàn dựng thông đồng
Anh ấy biết thổi kèn ô-boa.
màn diễn đôi (một người đứng sau nói/hát, người đứng trước giả vờ biểu diễn); (bóng) trò phối hợp ăn ý với nhau
màn biểu diễn đôi (một người hành động, một người nói/hát phía sau); kịch phối hợp ăn ý; (bóng) trò dàn dựng thông đồng
Anh ấy biết thổi kèn ô-boa.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
màn diễn đôi (một người đứng sau nói/hát, người đứng trước giả vờ biểu diễn); (bóng) trò phối hợp ăn ý với nhau
màn diễn đôi (một người đứng sau nói/hát, người đứng trước giả vờ biểu diễn); (bóng) trò phối hợp ăn ý với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.