- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
kèn oboe; kèn song lưỡi gà (như oboe hoặc bassoon)
kèn oboe; kèn song lưỡi gà (như oboe hoặc bassoon)
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kèn oboe; kèn song lưỡi gà (như oboe hoặc bassoon)
kèn oboe; kèn song lưỡi gà (như oboe hoặc bassoon)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.