- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cáp xoắn đôi; dây xoắn đôi
Dây xoắn đôi là một loại cáp mạng phổ biến.
cáp xoắn đôi; dây xoắn đôi
Dây xoắn đôi là một loại cáp mạng phổ biến.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
cáp xoắn đôi; dây xoắn đôi
cáp xoắn đôi; dây xoắn đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.