- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
môn võ song tiết côn (nunchaku)
Anh ấy học võ thuật côn nhị khúc.
môn võ song tiết côn (nunchaku)
Anh ấy học võ thuật côn nhị khúc.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
môn võ song tiết côn (nunchaku)
môn võ song tiết côn (nunchaku)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.