- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Chúng ta không thể có tiêu chuẩn kép.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Chúng ta không thể có tiêu chuẩn kép.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.