- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
Tôi là cung Song Ngư.
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
Tôi là cung Song Ngư.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.