- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
Từ trái nghĩa của “đại” là “tiểu”.
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
Từ trái nghĩa của “đại” là “tiểu”.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.