- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thuật toán lan truyền ngược
Thuật toán lan truyền ngược là một loại thuật toán trong học máy.
thuật toán lan truyền ngược
Thuật toán lan truyền ngược là một loại thuật toán trong học máy.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thuật toán lan truyền ngược
thuật toán lan truyền ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.