- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản tác dụng; (vật lý) lực phản tác dụng
Phản lực là một khái niệm trong vật lý học.
phản tác dụng; tác dụng ngược; (bóng) hậu quả ngoài ý muốn
Chính sách này có thể có tác dụng ngược.
phản tác dụng; (vật lý) lực phản tác dụng
Phản lực là một khái niệm trong vật lý học.
phản tác dụng; tác dụng ngược; (bóng) hậu quả ngoài ý muốn
Chính sách này có thể có tác dụng ngược.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
phản tác dụng; (vật lý) lực phản tác dụng
phản tác dụng; (vật lý) lực phản tác dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.