- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phe phản động; bọn phản động
Phản động là kẻ thù của nhân dân.
phe phản động; bọn phản động
Phản động là kẻ thù của nhân dân.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe phản động; bọn phản động
phe phản động; bọn phản động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.