- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
Anh ta cắn ngược lại, nói là tôi đã trộm tiền của anh ta.
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
Anh ta cắn ngược lại, nói là tôi đã trộm tiền của anh ta.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
ngược lại vu cáo người tố cáo mình; đổ vấy lại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.