- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
Anh ấy phản bác lại một cách mỉa mai, khiến không khí trở nên tồi tệ hơn.
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
Anh ấy phản bác lại một cách mỉa mai, khiến không khí trở nên tồi tệ hơn.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
đáp lại bằng lời mỉa mai; phản bác châm biếm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.