- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
Hồng quân đã phản công thành công.
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
Hồng quân đã phản công thành công.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
chiến dịch phản "vây diệt" (của Cộng sản chống lại chiến dịch bao vây tiễu trừ của Quốc Dân Đảng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.