- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
Tâm trạng của anh ấy thất thường.
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
Người này rất thất thường.
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
Tâm trạng của anh ấy thất thường.
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
hay thay đổi, không nhất quán; thất thường [thành ngữ]
Người này rất thất thường.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
thất thường; hay thay đổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất an; lo lắng; không yên
bất an; lo lắng; không yên