- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
hiệu ứng nocebo (tác dụng phụ tiêu cực do tâm lý gây ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.