- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
đảng đối lập
đảng đối lập
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đảng đối lập
đảng đối lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.