- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
tinh vân phản xạ
tinh vân phản xạ
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
tinh vân phản xạ
tinh vân phản xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.