- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
Phản xạ liệu pháp là một loại y học thay thế.
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
Phản xạ liệu pháp là một loại y học thay thế.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
liệu pháp phản xạ vùng (y học thay thế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.