- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
bề mặt phản quang; mặt phản chiếu
bề mặt phản quang; mặt phản chiếu
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bề mặt phản quang; mặt phản chiếu
bề mặt phản quang; mặt phản chiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.