- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
nồi phản ứng; bình phản ứng (thiết bị trong kỹ thuật hóa học)
Cái nồi phản ứng này dùng cho thí nghiệm hóa học.
nồi phản ứng; bình phản ứng (thiết bị trong kỹ thuật hóa học)
Cái nồi phản ứng này dùng cho thí nghiệm hóa học.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
nồi phản ứng; bình phản ứng (thiết bị trong kỹ thuật hóa học)
nồi phản ứng; bình phản ứng (thiết bị trong kỹ thuật hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.