- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
người phản kháng; kẻ nổi loạn
người phản kháng; kẻ nổi loạn
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người phản kháng; kẻ nổi loạn
người phản kháng; kẻ nổi loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.