- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
(thông tục) bộ thủ 攵 (dạng biến thể của bộ thủ Kangxi thứ 66, 攴)
(thông tục) bộ thủ 攵 (dạng biến thể của bộ thủ Kangxi thứ 66, 攴)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
(thông tục) bộ thủ 攵 (dạng biến thể của bộ thủ Kangxi thứ 66, 攴)
(thông tục) bộ thủ 攵 (dạng biến thể của bộ thủ Kangxi thứ 66, 攴)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.