- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
dấu gạch chéo ngược (tin học)
dấu gạch chéo ngược
dấu gạch chéo ngược (tin học)
dấu gạch chéo ngược
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dấu gạch chéo ngược (tin học)
dấu gạch chéo ngược (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.