- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chống Đuy-rinh, tác phẩm của Friedrich Engels (Ân Cách Tư)
Chống Đuy-rinh, tác phẩm của Friedrich Engels (Ân Cách Tư)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chống Đuy-rinh, tác phẩm của Friedrich Engels (Ân Cách Tư)
Chống Đuy-rinh, tác phẩm của Friedrich Engels (Ân Cách Tư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.