- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống gián điệp; phản gián
Anh ấy đang chống gián điệp.
chống gián điệp; phản gián
Anh ấy đang chống gián điệp.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chống gián điệp; phản gián
chống gián điệp; phản gián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.