- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản trí tuệ; bài trí thức
Anh ấy là một người phản trí thức.
phản trí tuệ; bài trí thức
Anh ấy là một người phản trí thức.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
phản trí tuệ; bài trí thức
phản trí tuệ; bài trí thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.