- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống đối xã hội; phản xã hội (hành vi)
Anh ấy có hành vi chống đối xã hội.
chống đối xã hội; phản xã hội (hành vi)
Anh ấy có hành vi chống đối xã hội.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
chống đối xã hội; phản xã hội (hành vi)
chống đối xã hội; phản xã hội (hành vi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.