- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản hạt (vật lý)
Phản hạt là đối tác phản vật chất của hạt.
phản hạt (vật lý)
Phản hạt là đối tác phản vật chất của hạt.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phản hạt (vật lý)
phản hạt (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.