- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
Anh ấy đã viết một bài thơ phản đối.
thơ phản nghịch; thơ chống triều đình
Anh ấy đã viết một bài thơ châm biếm.
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
Anh ấy đã viết một bài thơ phản đối.
thơ phản nghịch; thơ chống triều đình
Anh ấy đã viết một bài thơ châm biếm.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
thơ phản loạn; thơ chỉ trích quan lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.