- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Luật sư phản cật vấn nhân chứng.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Luật sư phản cật vấn nhân chứng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.