- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
lời nói ngược; lời mỉa mai; lời nói châm biếm
Anh ấy thích nói lời mỉa mai.
lời nói ngược; lời mỉa mai; lời châm biếm
lời nói ngược; lời mỉa mai; lời nói châm biếm
Anh ấy thích nói lời mỉa mai.
lời nói ngược; lời mỉa mai; lời châm biếm
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói ngược; lời mỉa mai; lời nói châm biếm
lời nói ngược; lời mỉa mai; lời nói châm biếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.