- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
vượt lên dẫn trước (sau khi bị thua); lật ngược tỉ số
Chúng tôi đã lật ngược tỉ số.
vượt lên sau khi bị dẫn trước; lật ngược thế cờ
Họ đã lội ngược dòng tỉ số.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
Chúng tôi đã vượt lên dẫn trước đối thủ.
vượt lên dẫn trước (sau khi bị thua); lật ngược tỉ số
Chúng tôi đã lật ngược tỉ số.
vượt lên sau khi bị dẫn trước; lật ngược thế cờ
Họ đã lội ngược dòng tỉ số.
chiếm ưu thế; giành thế thượng phong
Chúng tôi đã vượt lên dẫn trước đối thủ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.
vượt lên dẫn trước (sau khi bị thua); lật ngược tỉ số
vượt lên dẫn trước (sau khi bị thua); lật ngược tỉ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.