- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
đại từ phản thân
Đại từ phản thân trong câu dùng để chỉ chủ ngữ.
đại từ phản thân
Đại từ phản thân trong câu dùng để chỉ chủ ngữ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
đại từ phản thân
đại từ phản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.