- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
Đây là một câu hỏi tu từ.
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
Đây là một câu hỏi tu từ.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
hỏi ngược lại; câu hỏi tu từ (hỏi để khẳng định, không cần trả lời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.