- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống gián điệp; phản gián
Công tác phản gián rất quan trọng.
chống gián điệp; phản gián
Công tác phản gián rất quan trọng.
chống gián điệp; phản gián
Công tác phản gián rất quan trọng.
chống gián điệp; phản gián
Công tác phản gián rất quan trọng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
chống gián điệp; phản gián
chống gián điệp; phản gián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.